Chăn nuôi thú y

Thú y

Chương trình trung cấp chuyên nghiệp ngành Chăn nuôi và thú y đào tạo kỹ thuật viên trình độ trung cấp chuyên nghiệp ngành Chăn nuôi và thú y có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, đồng thời có khả năng học tập vươn lên, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội.

Chương trình chuẩn bị cho người học lựa chọn, nuôi dưỡng, chăm sóc bán vật nuôi, quản lý, chăm sóc, các thủ tục lâm sàng trợ giúp con bệnh và giao tiếp với chủ nuôi dưới sự giám sát của bác sỹ thu y, các chuyên gia động vật của các phòng thí nghiệm và các nhà chuyên gia về động vật.

Chương trình đào tạo bao gồm những nội dung cơ bản về cơ sở khoa học động vật, dinh dưỡng và sức khỏe động vật áp dụng cho các loài và giống khác nhau, giống và kỹ thuật truyền giống, dinh dưỡng và thức ăn, chăn nuôi lợn và gia cầm, dược lý thú y, các hình thức chăn nuôi các loại gia súc, gia cầm, chăm sóc điều dưỡng động vật; quản lý động vật, bệnh lý lâm sàng, chẩn đoán các bệnh nội, ngoại, sản khoa, các bệnh truyền nhiễm và kiểm nghiệm súc sản và những nội dung cơ bản về công nghệ thông tin, ngoại ngữ, giáo dục thể chất, pháp luật, quốc phòng-an ninh.

Sau khi tốt nghiệp người học có thể trở thành kỹ thuật viên trung cấp chuyên nghiệp về Chăn nuôi và thú y, có thể đảm nhận được nhiệm vụ tại trạm thú y, trang trại chăn nuôi, mạng lưới thú y xã, phường và hỗ trợ các kỹ sư trong lĩnh vực chuyên môn.

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Hệ đào tạo: Trung cấp chính quy

2. Ngành: Kỹ thuật xây dựng

3. Chương trình đào tạo:

Mục tiêu đào tạo
            Sau khi học xong chương trình người học có khả năng:

  1. Về kiến thức
    – Trình bày được phương pháp tổ chức và thực hiện công việc chăn nuôi và thú y đối với các loại vật nuôi;
    – Vận dụng những kiến thức đã học phát hiện được các bệnh thông thường hay gặp trên các loại vật nuôi khác nhau để có biện pháp phòng chống và điều trị bệnh.
  2. Về kỹ năng
    – Sử dụng thành thạo được các phương tiện phục vụ trong chăn nuôi và thú y;
    – Chọn giống, tổ hợp thức ăn chẩn đoán được bệnh thông qua triệu chứng lâm sàng;
    – Sử dụng được các loại thuốc văcxin thông dụng trên thị trường để phòng và trị bệnh cho vật nuôi;
    – Có khả năng tự tổ chức, quản lý, chăn nuôi theo quy mô gia đình, trang trại.
  3. Về thái độ
    – Có lập trường và quan điểm vững vàng về chủ nghĩa Mác – Lê Nin, tư tưởng Hồ Chí Minh. Hiểu và vận dụng sáng tạo các chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước vào lĩnh vực phát triển chăn nuôi thú y.
    – Có động cơ nghề nghiệp đúng đắn, có đức tính cần cù chịu khó và sáng tạo trong nghề nghiệp. Có tác phong nhanh nhẹn, khiêm tốn, trung thực trong hoạt động nghề nghiệp. Có ý thức vươn lên trong học tập, không ngừng đưa tiến bộ kỹ thuật mới vào lĩnh vực sản xuất của ngành nhằm tạo ra các sản phẩm có chất lượng, giá trị kinh tế cao cho xã hội.

Chương trình đào tạo

Các học phần của chương trình

STT TÊN MÔN HỌC SỐ
TIẾT
LT TH ĐVHT GHI CHÚ
HỌC KỲ I
1 Chính trị 75 75 0 5
2 Giáo dục pháp luật 30 30 0 2
3 Giáo dục thể chất 30 0 30 1
4 Anh văn 1 45 30 15 3
5 Tin học đại cương 45 15 30 2
6 Kỹ năng giao tiếp 45 45 0 3
7 Giáo dục quốc phòng 45 15 30 2
8 Quản trị học 45 45 0 3
CỘNG: 360 TIẾT 360 255 105 21
HỌC KỲ II
9 Cơ thể học – gia súc 45 45 0 3
10 Sinh lý gia súc – gia cầm 45 45 0 3
11 Vi sinh vật thú y 45 45 0 3
12 Dược lý thú y 45 30 15 3
13 Di truyền và giống vật nuôi 45 30 15 3
14 Quản trị nông trại 30 30 0 2
15 Phương pháp thí nghiệm 30 30 0 2
16 Bệnh lý thú y 45 45 0 3
CỘNG: 330 TIẾT 330 300 30 22
HỌC KỲ III
17 Dinh dưỡng & thức ăn gia súc – gia cầm 45 30 15 3
18 Cơ khí chăn nuôi 30 30 0 2
19 Chẩn đoán bệnh thú y 45 30 15 3
20 Bệnh nội khoa thú y 45 30 15 3
21 Bệnh ngoại khoa thú y 45 30 15 3
22 Bệnh ký sinh trùng 45 30 15 3
CỘNG: 255 TIẾT 255 180 75 17
HỌC KỲ IV
23 Sản khoa thú y 45 30 15 3
24 Bệnh truyển nhiễm 45 30 15 3
25 Chăn nuôi gia súc, gia cầm 60 30 30 3
26 Luật thú y  – hệ thống văn bản pháp luật 30 15 15 2
27 Kiểm nghiệm sản phẩm động vật 45 30 15 3
28 Anh văn 2 30 15 15 2
CỘNG: 255 TIẾT 255 150 105 16
TỔNG CỘNG: 1,200 885 315 76
 CHUẨN ĐẦU RA 
1 Chứng chỉ A Anh văn Quốc gia và Anh văn giao tiếp 60 30 30 3
2 Chứng chỉ A tin học 45 15 30 2
CỘNG: 105 45 60 5
THỰC TẬP – BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
THỰC TẬP TỐT NGHIỆP: 8 tuần làm đề tài
TỔNG KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC 1,305 Tiết
THI TỐT NGHIỆP (3 MÔN)
1 Chính trị Tự luận
2 Lý thuyết tổng hợp 1. Cơ thể sinh lý gia súc Tự luận
2. Giống
3. Chăn nuôi gia súc – gia cầm
3 Thực hành nghề nghiệp 1. Kê toa, chọn thuốc điều trị bệnh vấn đáp và thực hành
2. Thao tác thực hành.
các đừng đưa thuốc, tiểu phẫu và đường may phẫu thuật)

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Đối tượng và thời gian đào tạo:

STT Đối tượng tuyển sinh Thời gian đào tạo
1 Tốt nghiệp THCS hoặc học dở dang lớp 10, 11,12 6 học kỳ
2 Tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT 4 học kỳ
3 Rớt tốt nghiệp THPT 5 học kỳ
4 Tốt nghiệp trung cấp trở lên 2 học kỳ

(Mỗi học kỳ kéo dài từ 4 – 5 tháng)

2. Điều kiện xét tuyển:

Điều kiện tuyển sinh:

  • Xét tuyển Học bạ cuối cấp THCS/THPT;
  • Xét tuyển Bảng điểm TC/CĐ/ĐH.
  • Điểm thi tốt nghiệp, Giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc Bằng tốt nghiệp THPT.
  • Giấy chứng nhận tốt ngiệp hoặc Bằng TC/CĐ/ĐH.

Lệ phí đầu vào:

  • Lệ phí xét tuyển, lệ phí nhập học: 200.000 đ
  • Đồng phục, thẻ sinh viên: 350.000 đ

3. Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển:

  • Trường tuyển sinh hàng tháng, liên hệ Phòng tư vấn tuyển sinh để biết thêm thông tin.
  • Hồ sơ xét tuyển theo mẫu của nhà trường
    • Hướng dẫn hồ sơ xét tuyển:
  • 1 Hồ sơ xét tuyển hệ trung cấp theo mẫu
  • 1 Sơ yếu lý lịch (xác nhận địa phương hoặc cơ quan đang công tác)
  • 1 Bản sao bằng tốt nghiệp THCS/THPT/TC/CĐ/ĐH.
  • 1 Bản sao học bạ THCS/THPT hoặc bảng điểm TC/CĐ/ĐH.
  • 2 Bản sao CMND (photo chứng thực)
  • 1 Bản sao giấy khai sinh
  • 4 ảnh 3×4

FORM ĐĂNG KÝ/ TÌM HIỂU THÔNG TIN

Đừng ngần ngại hãy liên hệ BKC để được tư vấn trực tiếp. Hoặc gọi hotline 091 8155408

 

 

 

 

 

090 1768 112